Thông số kỹ thuật
| Độ chắc chắn của phép đo |
±(1,5+0,2FS)% |
| Thời gian đáp ứng |
50-1000 mili giây |
| Không trôi |
±20 mV |
| Nhiệt độ làm việc |
-10~55℃ |
| Nhiệt độ bảo quản |
-10~65℃ |
| Áp suất làm việc |
.61,6MPa |
| Nguồn điện làm việc |
DC15-24V/100mA |
| Chế độ đầu ra |
4-20mA, xung (tùy chọn) |
| Biểu mẫu hiển thị |
Dòng chảy tức thời, dòng tích lũy |
| Độ ẩm làm việc |
<95%RH (không có sương giá, không có băng) |
| Chế độ liên lạc |
RS485 (giao thức Modbus RTU) |
| Hiệu chuẩn phương tiện |
Không khí (25oC, 101,325kPa) |
Lưu ý: Dữ liệu trên được đo dưới 25oC, 101,32kPa và không khí khô
Kích thước
| Kích thước kết nối giao diện cơ khí |
| DN8 |
Chủ đề nữ PT1/4 |
| DN10 |
Chủ đề nữ PT3/8 |
| DN15 |
Chủ đề nữ PT1/2 |
| DN20 |
Chủ đề nữ PT3/4 |
-
Bản vẽ DN25
| Kích thước kết nối giao diện cơ khí |
| DN25 |
Chủ đề nữ PT1 |
-
Bản vẽ DN32

| Kích thước kết nối giao diện cơ khí |
| DN32 |
Chủ đề nữ PT1-1/4 |
Bảng lựa chọnHiệu chuẩn không khí đo phạm vi của các loại khí trung bình khác
| Số đơn hàng |
Khí đốt |
Hệ số chuyển đổi nội bộ |
Tỷ lệ phạm vi |
| 1 |
không khí |
1.0 |
100% |
| 2 |
Ôxi O2 |
0.9861 |
98.61% |
| 3 |
Nitơ N2 |
0.994 |
99.4% |
| 4 |
argon AR |
1.4066 |
140.66% |
| 5 |
Oxit Nitric KHÔNG |
0.9702 |
97.02% |
| 6 |
Nitơ Dioxide NO2 |
0.7366 |
73.66% |
| 7 |
CO2 điôxít cacbon |
0.7326 |
73.26% |
| 8 |
Mêtan CH4 |
0.7147 |
71.47% |
| 9 |
Êtan C2H6 |
0.4781 |
47.81% |
| 10 |
Propane C3H8 |
0.3459 |
34.59% |
| QTYK |
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
X |
| sản phẩm |
S-không có màn hình |
S |
|
|
|
|
|
|
| D-với màn hình hiển thị |
D |
| Cỡ ống |
DN8 Phạm vi lưu lượng 1,8~180 L/phút |
8 |
| DN10 Phạm vi lưu lượng 2,8~280 L/phút |
10 |
| DN15 Phạm vi lưu lượng 6~600 L/phút |
15 |
| DN20 Phạm vi lưu lượng 10~1000 L/phút |
20 |
| DN25 Phạm vi lưu lượng 15~1500 L/phút |
25 |
| DN32 Phạm vi lưu lượng 25~2500 L/phút |
32 |
| Tốc độ dòng chảy tối đa |
1 L/phút |
L1 |
| 200 L/phút |
L200 |
| 1500 L/phút |
L1500 |
| Giao diện cơ khí |
PN |
Chủ đề nữ PT1/4” (DN8) |
1 |
| Chủ đề nữ PT3/8” (DN10) |
2 |
| Chủ đề nữ PT1/2” (DN15) |
3 |
| Chủ đề nữ PT3/4” (DN20) |
4 |
| Chủ đề nữ PT1” (DN25) |
5 |
| Ren cái PT1¼” (DN32) |
6 |
| Chủ đề nữ G (Tiêu chuẩn ) |
G |
| Chủ đề nữ NPT |
NPT |
| Chủ đề NT (Tùy chọn) |
NT |
| Tín hiệu đầu ra |
RS485 và 4-20mA (mặc định) |
N0 |
| RS485 và 1-5V |
N1 |
| RS485 và 4-20mA, xung |
N2 |
| RS485 và 4-20mA, PNP |
N3 |
| Loại trung bình |
Không khí (mặc định) |
KHÔNG KHÍ |
| Nitơ |
N2 |
| oxy |
O2 |
| cacbon dioxit |
CO2 |
| Khí hỗn hợp |
MG |
| Đánh giá áp suất |
P0 biểu thị nhỏ hơn hoặc bằng 1,6MPa (mặc định) |
P0 |
| P1 biểu thị mức áp suất cao hơn cho các loại tùy chỉnh |
P1 |